-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Vận chuyển miễn phí
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí cho đơn hàng trên 20.00.000 VNĐ
Thương hiệu: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hàng
Ứng dụng ống thép cỡ lớn trong thực tế rất đa dạng, cụ thể có bao gồm:
· Làm hệ thống cấp nước và xử lý nước thải trong các nhà máy công nghiệp.
· Làm hệ thống vận chuyển, phân phối dầu thô và khí đốt từ các mỏ đến các nhà máy.
Là vật liệu xây dựng cầu, đường ống cống, hệ thống cấp thoát nước cho hạ tầng giao thông đường bộ.
· Ống thép cỡ lớn cũng được sử dụng trong các hệ thống làm mát công nghiệp, nhà máy điện, lò hơi.
· Làm cột trụ cho các bảng quảng cáo ngoài trời kích thước lớn.
· Sử dụng để lắp đặt các đường ống dẫn nước chữa cháy trong các tòa nhà và khu vực công cộng.
Thép ống cỡ lớn sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật như:
· Thép ống cỡ lớn có khả năng chịu nhiệt độ cao, thích hợp cho các ứng dụng trong ngành năng lượng như dẫn nhiệt, dẫn dầu hoặc trong các hệ thống làm lạnh.
· Ống thép cỡ lớn thường có độ dày cao, giúp tăng cường khả năng chịu áp lực lớn từ bên trong và bên ngoài.
· Được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng cao, có khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn và biến dạng, phù hợp với các công trình yêu cầu kết cấu vững chắc.
· Ống thép cỡ lớn được sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, BS, API,.... đảm bảo đặc tính cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
· Các loại ống thép cỡ lớn có lớp mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ, có khả năng chống ăn mòn tốt trong các môi trường khắc nghiệt, đảm bảo tuổi thọ và giảm thiểu chi phí bảo trì, thay thế.
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí cho đơn hàng trên 20.00.000 VNĐ
Hỗ trợ thanh toán tiền mặt, thẻ visa tất cả các ngân hàng
Hỗ trợ chăm sóc khách hàng 24/7
HaluGroup là thương hiệu được yêu thích và lựa chọn
Các loại ống thép cỡ lớn
Ống thép hàn xoắn cỡ lớn: Sử dụng công nghệ hàn tự động SAW, thép tấm cuộn được uốn xoắn và hàn kín theo dạng xoắn. Ưu điểm: Chịu lực tốt, khả năng chịu áp lực cao, phù hợp với đường ống dẫn nước, dầu khí.
Ống thép hàn thẳng cỡ lớn: Các tấm thép được hàn theo chiều dọc theo mép tạo thành ống hình trụ rỗng. Các phương pháp hàn thường sử dụng là hàn điện cực chì (SMAW), hàn điện cung ứng khí (GMAW). Ưu điểm: Độ bền cao, dễ gia công và lắp đặt, được sử dụng trong kết cấu xây dựng, cầu đường. Không có mối hàn xoắn hay mối hàn theo chiều ngang, giúp ống ít bị vỡ hoặc rò rỉ dưới tác động lực lớn.
Ống thép đúc cỡ lớn: Đúc liên tục hoặc đúc khuôn, thép lỏng được đổ vào khuôn và làm nguội tạo hình. Ưu điểm: Đúc liền khối, không có mối hàn, chịu nhiệt, áp suất cao, không rò rỉ, dùng cho các hệ thống dẫn dầu, khí nén.
Dưới đây là bảng quy cách ống thép cỡ lớn theo tiêu chuẩn quốc tế đầy đủ nhất.
|
DN (ĐK danh nghĩa) |
Đường kính ngoài (mm) |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng 1m (kg) |
Trọng lượng cây 6m (kg) |
|
125 |
141.3 |
3.96 |
13.41 |
80.46 |
|
4.78 |
16.09 |
96.54 |
||
|
5.16 |
17.33 |
103.95 |
||
|
5.56 |
18.61 |
111.66 |
||
|
6.35 |
21.13 |
126.80 |
||
|
6.55 |
21.77 |
130.62 |
||
|
150 |
168.3 |
3.96 |
16.04 |
96.24 |
|
4.78 |
19.27 |
115.62 |
||
|
5.16 |
20.76 |
124.56 |
||
|
5.56 |
22.31 |
133.86 |
||
|
6.35 |
25.36 |
152.16 |
||
|
6.55 |
26.13 |
156.77 |
||
|
200 |
219.1 |
3.96 |
21.01 |
126.06 |
|
4.78 |
25.26 |
151.56 |
||
|
5.16 |
27.22 |
163.32 |
||
|
5.56 |
29.28 |
175.68 |
||
|
6.35 |
33.31 |
199.86 |
||
|
6.55 |
34.33 |
206.00 |
||
|
250 |
273.1 |
4.19 |
27.76 |
166.58 |
|
6.35 |
41.74 |
250.42 |
||
|
7.8 |
50.99 |
305.93 |
||
|
9.27 |
60.26 |
361.57 |
||
|
15.06 |
95.75 |
574.51 |
||
|
18.24 |
114.54 |
687.24 |
||
|
300 |
323.8 |
4.57 |
35.97 |
215.79 |
|
6.35 |
49.70 |
298.17 |
||
|
8.38 |
65.16 |
390.98 |
||
|
9.52 |
73.76 |
442.56 |
||
|
10.31 |
79.68 |
478.08 |
||
|
17.45 |
131.79 |
790.74 |
||
|
350 |
355.6 |
6.35 |
54.67 |
327.99 |
|
7.92 |
67.87 |
407.24 |
||
|
9.52 |
81.21 |
487.26 |
||
|
11.1 |
94.26 |
565.54 |
||
|
19.05 |
158.03 |
948.19 |
||
|
400 |
406.4 |
6.35 |
62.62 |
375.70 |
|
7.92 |
77.79 |
466.75 |
||
|
9.52 |
93.13 |
558.79 |
||
|
12.7 |
123.25 |
739.47 |
||
|
21.4 |
203.08 |
1218.50 |
||
|
450 |
457.2 |
6.35 |
70.57 |
423.41 |
|
7.92 |
87.71 |
526.25 |
||
|
11.1 |
122.06 |
732.33 |
||
|
9.52 |
105.05 |
630.31 |
||
|
14.27 |
155.80 |
934.78 |
||
|
23.8 |
254.25 |
1525.51 |
||
|
500 |
508 |
6.35 |
78.52 |
471.11 |
|
9.52 |
116.97 |
701.84 |
||
|
12.7 |
155.05 |
930.30 |
||
|
15.06 |
182.99 |
1097.92 |
||
|
26.19 |
311.04 |
1866.22 |
||
|
600 |
610 |
6.35 |
94.48 |
566.88 |
|
9.53 |
141.05 |
846.30 |
||
|
12.7 |
186.98 |
1121.88 |
Giao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: